Lịch âm tháng 3 năm 2064
Tháng 3/2064 dương lịch bắt đầu từ ngày 14/1 âm lịch và kết thúc ngày 14/2 âm lịch (năm Giáp Thân).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/1 | |||||
| 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 |
| 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 |
| 1730 | 181/2 | 192 | 203 | 214 | 225 | 236 |
| 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 | 3013 |
| 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 3/2064
Hội Côn Sơn2/3 (15/1 âm lịch)
Tết Nguyên Tiêu2/3 (15/1 âm lịch)
Ngày quốc tế Phụ nữ8/3
Ngày Valentine Trắng14/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931)26/3
Ngày thể thao Việt Nam27/3
Xem ngày tốt tháng 3/2064
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/2064
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Bảy | 14/1 | Giáp Ngọ | Ngày xấu |
| 2/3 | Chủ Nhật | 15/1 | Ất Mùi | Ngày tốt |
| 3/3 | Thứ Hai | 16/1 | Bính Thân | Ngày xấu |
| 4/3 | Thứ Ba | 17/1 | Đinh Dậu | Ngày xấu |
| 5/3 | Thứ Tư | 18/1 | Mậu Tuất | Ngày bình thường |
| 6/3 | Thứ Năm | 19/1 | Kỷ Hợi | Ngày xấu |
| 7/3 | Thứ Sáu | 20/1 | Canh Tý | Ngày bình thường |
| 8/3 | Thứ Bảy | 21/1 | Tân Sửu | Ngày tốt |
| 9/3 | Chủ Nhật | 22/1 | Nhâm Dần | Ngày bình thường |
| 10/3 | Thứ Hai | 23/1 | Quý Mão | Ngày xấu |
| 11/3 | Thứ Ba | 24/1 | Giáp Thìn | Ngày bình thường |
| 12/3 | Thứ Tư | 25/1 | Ất Tỵ | Ngày tốt |
| 13/3 | Thứ Năm | 26/1 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 14/3 | Thứ Sáu | 27/1 | Đinh Mùi | Ngày tốt |
| 15/3 | Thứ Bảy | 28/1 | Mậu Thân | Ngày bình thường |
| 16/3 | Chủ Nhật | 29/1 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 17/3 | Thứ Hai | 30/1 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 18/3 | Thứ Ba | 1/2 | Tân Hợi | Ngày xấu |
| 19/3 | Thứ Tư | 2/2 | Nhâm Tý | Ngày bình thường |
| 20/3 | Thứ Năm | 3/2 | Quý Sửu | Ngày xấu |
| 21/3 | Thứ Sáu | 4/2 | Giáp Dần | Ngày tốt |
| 22/3 | Thứ Bảy | 5/2 | Ất Mão | Ngày tốt |
| 23/3 | Chủ Nhật | 6/2 | Bính Thìn | Ngày bình thường |
| 24/3 | Thứ Hai | 7/2 | Đinh Tỵ | Ngày xấu |
| 25/3 | Thứ Ba | 8/2 | Mậu Ngọ | Ngày bình thường |
| 26/3 | Thứ Tư | 9/2 | Kỷ Mùi | Ngày tốt |
| 27/3 | Thứ Năm | 10/2 | Canh Thân | Ngày xấu |
| 28/3 | Thứ Sáu | 11/2 | Tân Dậu | Ngày xấu |
| 29/3 | Thứ Bảy | 12/2 | Nhâm Tuất | Ngày bình thường |
| 30/3 | Chủ Nhật | 13/2 | Quý Hợi | Ngày xấu |
| 31/3 | Thứ Hai | 14/2 | Giáp Tý | Ngày bình thường |