Đại Cát

Lịch âm tháng 3 năm 2075

Tháng 3/2075 dương lịch bắt đầu từ ngày 15/1 âm lịch và kết thúc ngày 15/2 âm lịch (năm Ất Mùi).

T2T3T4T5T6T7CN
115/1216317
4185196207218229231024
112512261327142815291630171/2
182193204215226237248
259261027112812291330143115/2

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 3/2075

Xem ngày tốt tháng 3/2075

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/2075

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/3Thứ Sáu15/1Tân MãoNgày xấu
2/3Thứ Bảy16/1Nhâm ThìnNgày bình thường
3/3Chủ Nhật17/1Quý TỵNgày bình thường
4/3Thứ Hai18/1Giáp NgọNgày xấu
5/3Thứ Ba19/1Ất MùiNgày tốt
6/3Thứ Tư20/1Bính ThânNgày bình thường
7/3Thứ Năm21/1Đinh DậuNgày xấu
8/3Thứ Sáu22/1Mậu TuấtNgày bình thường
9/3Thứ Bảy23/1Kỷ HợiNgày xấu
10/3Chủ Nhật24/1Canh TýNgày bình thường
11/3Thứ Hai25/1Tân SửuNgày tốt
12/3Thứ Ba26/1Nhâm DầnNgày bình thường
13/3Thứ Tư27/1Quý MãoNgày xấu
14/3Thứ Năm28/1Giáp ThìnNgày bình thường
15/3Thứ Sáu29/1Ất TỵNgày tốt
16/3Thứ Bảy30/1Bính NgọNgày xấu
17/3Chủ Nhật1/2Đinh MùiNgày tốt
18/3Thứ Hai2/2Mậu ThânNgày xấu
19/3Thứ Ba3/2Kỷ DậuNgày xấu
20/3Thứ Tư4/2Canh TuấtNgày bình thường
21/3Thứ Năm5/2Tân HợiNgày xấu
22/3Thứ Sáu6/2Nhâm TýNgày bình thường
23/3Thứ Bảy7/2Quý SửuNgày xấu
24/3Chủ Nhật8/2Giáp DầnNgày tốt
25/3Thứ Hai9/2Ất MãoNgày tốt
26/3Thứ Ba10/2Bính ThìnNgày bình thường
27/3Thứ Tư11/2Đinh TỵNgày xấu
28/3Thứ Năm12/2Mậu NgọNgày bình thường
29/3Thứ Sáu13/2Kỷ MùiNgày tốt
30/3Thứ Bảy14/2Canh ThânNgày xấu
31/3Chủ Nhật15/2Tân DậuNgày xấu