Lịch âm tháng 3 năm 2088
Tháng 3/2088 dương lịch bắt đầu từ ngày 9/2 âm lịch và kết thúc ngày 9/3 âm lịch (năm Mậu Thân).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/2 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/3 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
| 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 3/2088
Ngày quốc tế Phụ nữ8/3
Ngày Valentine Trắng14/3
Tết hàn thực25/3 (3/3 âm lịch)
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931)26/3
Ngày thể thao Việt Nam27/3
Hội chùa Tây Phương28/3 (6/3 âm lịch)
Hội chùa Thầy29/3 (7/3 âm lịch)
Xem ngày tốt tháng 3/2088
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/2088
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Hai | 9/2 | Canh Tý | Ngày bình thường |
| 2/3 | Thứ Ba | 10/2 | Tân Sửu | Ngày xấu |
| 3/3 | Thứ Tư | 11/2 | Nhâm Dần | Ngày tốt |
| 4/3 | Thứ Năm | 12/2 | Quý Mão | Ngày tốt |
| 5/3 | Thứ Sáu | 13/2 | Giáp Thìn | Ngày bình thường |
| 6/3 | Thứ Bảy | 14/2 | Ất Tỵ | Ngày xấu |
| 7/3 | Chủ Nhật | 15/2 | Bính Ngọ | Ngày bình thường |
| 8/3 | Thứ Hai | 16/2 | Đinh Mùi | Ngày tốt |
| 9/3 | Thứ Ba | 17/2 | Mậu Thân | Ngày xấu |
| 10/3 | Thứ Tư | 18/2 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 11/3 | Thứ Năm | 19/2 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 12/3 | Thứ Sáu | 20/2 | Tân Hợi | Ngày xấu |
| 13/3 | Thứ Bảy | 21/2 | Nhâm Tý | Ngày bình thường |
| 14/3 | Chủ Nhật | 22/2 | Quý Sửu | Ngày xấu |
| 15/3 | Thứ Hai | 23/2 | Giáp Dần | Ngày tốt |
| 16/3 | Thứ Ba | 24/2 | Ất Mão | Ngày tốt |
| 17/3 | Thứ Tư | 25/2 | Bính Thìn | Ngày bình thường |
| 18/3 | Thứ Năm | 26/2 | Đinh Tỵ | Ngày xấu |
| 19/3 | Thứ Sáu | 27/2 | Mậu Ngọ | Ngày bình thường |
| 20/3 | Thứ Bảy | 28/2 | Kỷ Mùi | Ngày tốt |
| 21/3 | Chủ Nhật | 29/2 | Canh Thân | Ngày xấu |
| 22/3 | Thứ Hai | 30/2 | Tân Dậu | Ngày xấu |
| 23/3 | Thứ Ba | 1/3 | Nhâm Tuất | Ngày xấu |
| 24/3 | Thứ Tư | 2/3 | Quý Hợi | Ngày tốt |
| 25/3 | Thứ Năm | 3/3 | Giáp Tý | Ngày bình thường |
| 26/3 | Thứ Sáu | 4/3 | Ất Sửu | Ngày xấu |
| 27/3 | Thứ Bảy | 5/3 | Bính Dần | Ngày bình thường |
| 28/3 | Chủ Nhật | 6/3 | Đinh Mão | Ngày xấu |
| 29/3 | Thứ Hai | 7/3 | Mậu Thìn | Ngày tốt |
| 30/3 | Thứ Ba | 8/3 | Kỷ Tỵ | Ngày tốt |
| 31/3 | Thứ Tư | 9/3 | Canh Ngọ | Ngày bình thường |