Đại Cát

Lịch âm tháng 6 năm 2015

Tháng 6/2015 dương lịch bắt đầu từ ngày 15/4 âm lịch và kết thúc ngày 15/5 âm lịch (năm Ất Mùi).

T2T3T4T5T6T7CN
115/4216317418519620721
82292310241125122613271428
1529161/5172183194205216
2272382492510261127122813
29143015/5

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 6/2015

Xem ngày tốt tháng 6/2015

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 6/2015

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/6Thứ Hai15/4Mậu ThânNgày bình thường
2/6Thứ Ba16/4Kỷ DậuNgày xấu
3/6Thứ Tư17/4Canh TuấtNgày bình thường
4/6Thứ Năm18/4Tân HợiNgày xấu
5/6Thứ Sáu19/4Nhâm TýNgày xấu
6/6Thứ Bảy20/4Quý SửuNgày bình thường
7/6Chủ Nhật21/4Giáp DầnNgày bình thường
8/6Thứ Hai22/4Ất MãoNgày xấu
9/6Thứ Ba23/4Bính ThìnNgày bình thường
10/6Thứ Tư24/4Đinh TỵNgày xấu
11/6Thứ Năm25/4Mậu NgọNgày bình thường
12/6Thứ Sáu26/4Kỷ MùiNgày tốt
13/6Thứ Bảy27/4Canh ThânNgày bình thường
14/6Chủ Nhật28/4Tân DậuNgày xấu
15/6Thứ Hai29/4Nhâm TuấtNgày bình thường
16/6Thứ Ba1/5Quý HợiNgày xấu
17/6Thứ Tư2/5Giáp TýNgày xấu
18/6Thứ Năm3/5Ất SửuNgày bình thường
19/6Thứ Sáu4/5Bính DầnNgày xấu
20/6Thứ Bảy5/5Đinh MãoNgày tốt
21/6Chủ Nhật6/5Mậu ThìnNgày bình thường
22/6Thứ Hai7/5Kỷ TỵNgày xấu
23/6Thứ Ba8/5Canh NgọNgày bình thường
24/6Thứ Tư9/5Tân MùiNgày xấu
25/6Thứ Năm10/5Nhâm ThânNgày tốt
26/6Thứ Sáu11/5Quý DậuNgày tốt
27/6Thứ Bảy12/5Giáp TuấtNgày bình thường
28/6Chủ Nhật13/5Ất HợiNgày xấu
29/6Thứ Hai14/5Bính TýNgày xấu
30/6Thứ Ba15/5Đinh SửuNgày bình thường