Đại Cát

Lịch âm tháng 7 năm 2015

Tháng 7/2015 dương lịch bắt đầu từ ngày 16/5 âm lịch và kết thúc ngày 16/6 âm lịch (năm Ất Mùi).

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419520
621722823924102511261227
132814291530161/6172183194
20521622723824925102611
2712281329143015/63116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 7/2015

Xem ngày tốt tháng 7/2015

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 7/2015

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/7Thứ Tư16/5Mậu DầnNgày xấu
2/7Thứ Năm17/5Kỷ MãoNgày tốt
3/7Thứ Sáu18/5Canh ThìnNgày bình thường
4/7Thứ Bảy19/5Tân TỵNgày xấu
5/7Chủ Nhật20/5Nhâm NgọNgày bình thường
6/7Thứ Hai21/5Quý MùiNgày xấu
7/7Thứ Ba22/5Giáp ThânNgày tốt
8/7Thứ Tư23/5Ất DậuNgày tốt
9/7Thứ Năm24/5Bính TuấtNgày bình thường
10/7Thứ Sáu25/5Đinh HợiNgày xấu
11/7Thứ Bảy26/5Mậu TýNgày bình thường
12/7Chủ Nhật27/5Kỷ SửuNgày xấu
13/7Thứ Hai28/5Canh DầnNgày xấu
14/7Thứ Ba29/5Tân MãoNgày tốt
15/7Thứ Tư30/5Nhâm ThìnNgày bình thường
16/7Thứ Năm1/6Quý TỵNgày tốt
17/7Thứ Sáu2/6Giáp NgọNgày bình thường
18/7Thứ Bảy3/6Ất MùiNgày xấu
19/7Chủ Nhật4/6Bính ThânNgày bình thường
20/7Thứ Hai5/6Đinh DậuNgày xấu
21/7Thứ Ba6/6Mậu TuấtNgày bình thường
22/7Thứ Tư7/6Kỷ HợiNgày tốt
23/7Thứ Năm8/6Canh TýNgày bình thường
24/7Thứ Sáu9/6Tân SửuNgày xấu
25/7Thứ Bảy10/6Nhâm DầnNgày bình thường
26/7Chủ Nhật11/6Quý MãoNgày tốt
27/7Thứ Hai12/6Giáp ThìnNgày xấu
28/7Thứ Ba13/6Ất TỵNgày tốt
29/7Thứ Tư14/6Bính NgọNgày bình thường
30/7Thứ Năm15/6Đinh MùiNgày xấu
31/7Thứ Sáu16/6Mậu ThânNgày bình thường