Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 1914
Thứ Năm, 1/1/1914 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Quý Sửu — ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu.
1/1/1914
DƯƠNG LỊCH1Thứ Năm
Tháng 1/1914
Tháng 1/1914
ÂM LỊCH6Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Sửu
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 1/1 năm xưa
- 19301-1-1930 :Đông Dương cộng sản Liên Đoàn ra đời.
- 1930Chính trên cơ sở các chi bộ này, ngày 1-1-1930, Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập, địa bàn hoạt động chủ yếu ở các tỉnh Bắc Trung Kỳ.
- 19371-1-1937 :Phong trào “Đón Gôđa”(Godart), Đặc sứ của Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp sang điều tra tình hình Đông Dương.
- 1937Ngày 1-1-1937, ông Gôđa tới Sài Gòn và tại đây đã có 20.000 quần chúng lao động tham dự cuộc tiếp đón tại bến cảng.
- 1939Ngày 1-1-1939, phát xít Đức tấn công Ba Lan.
Lịch tháng 1/1914
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | |||
| 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/12 | 1116 |
| 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 |
| 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 2530 |
| 261/1 | 272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 1 năm 1914 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu.
Ngày 1/1/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/1914 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)