Đại Cát

Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2090

Chủ Nhật, 1/1/2090 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu — ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu.

1/1/2090
DƯƠNG LỊCH1Chủ Nhật
Tháng 1/2090
ÂM LỊCH1Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết dương lịch
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Dậu
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Văn khấn cho ngày này

Ngày 1/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 1/1 →

Lịch tháng 1/2090

T2T3T4T5T6T7CN
11/12
22334455667788
99101011111212131314141515/12
1616171718181919202021212222
2323242425252626272728282929
301/1312

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 1/1/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 1 năm 2090 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu.
Ngày 1/1/2090 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Mão. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/1/2090 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)