Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2009
Thứ Ba, 1/12/2009 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Kỷ Sửu — ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi.
1/12/2009
DƯƠNG LỊCH1Thứ Ba
Tháng 12/2009
Tháng 12/2009
ÂM LỊCH15Tháng Mười (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Ngày 1/12 năm xưa
- 1883gian : 1 tháng 12 năm 1883 - 16 tháng 12 năm
- 1920Ngày 1-12-1920, Bộ Thuộc địa Pháp đã chỉ thị cho nhà cầm quyền Đông Dương đối phó với việc “truyền bá chủ nghĩa Bônsêvich ở Đông Dương” v.v…
Lịch tháng 12/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/10 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 161/11 | 172 | 183 | 194 | 205 |
| 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 |
| 2813 | 2914 | 3015/11 | 3116 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/12/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 12 năm 2009 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi.
Ngày 1/12/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 1/12/2009 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)