Đại Cát

Lịch âm tháng 12 năm 2009

Tháng 12/2009 dương lịch bắt đầu từ ngày 15/10 âm lịch và kết thúc ngày 16/11 âm lịch (năm Kỷ Sửu).

T2T3T4T5T6T7CN
115/10216317418519620
7218229231024112512261327
14281529161/11172183194205
216227238249251026112712
281329143015/113116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 12/2009

Xem ngày tốt tháng 12/2009

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 12/2009

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/12Thứ Ba15/10Canh ThìnNgày bình thường
2/12Thứ Tư16/10Tân TỵNgày xấu
3/12Thứ Năm17/10Nhâm NgọNgày tốt
4/12Thứ Sáu18/10Quý MùiNgày tốt
5/12Thứ Bảy19/10Giáp ThânNgày bình thường
6/12Chủ Nhật20/10Ất DậuNgày xấu
7/12Thứ Hai21/10Bính TuấtNgày bình thường
8/12Thứ Ba22/10Đinh HợiNgày tốt
9/12Thứ Tư23/10Mậu TýNgày xấu
10/12Thứ Năm24/10Kỷ SửuNgày tốt
11/12Thứ Sáu25/10Canh DầnNgày bình thường
12/12Thứ Bảy26/10Tân MãoNgày xấu
13/12Chủ Nhật27/10Nhâm ThìnNgày bình thường
14/12Thứ Hai28/10Quý TỵNgày xấu
15/12Thứ Ba29/10Giáp NgọNgày xấu
16/12Thứ Tư1/11Ất MùiNgày xấu
17/12Thứ Năm2/11Bính ThânNgày tốt
18/12Thứ Sáu3/11Đinh DậuNgày tốt
19/12Thứ Bảy4/11Mậu TuấtNgày bình thường
20/12Chủ Nhật5/11Kỷ HợiNgày xấu
21/12Thứ Hai6/11Canh TýNgày bình thường
22/12Thứ Ba7/11Tân SửuNgày tốt
23/12Thứ Tư8/11Nhâm DầnNgày xấu
24/12Thứ Năm9/11Quý MãoNgày bình thường
25/12Thứ Sáu10/11Giáp ThìnNgày bình thường
26/12Thứ Bảy11/11Ất TỵNgày xấu
27/12Chủ Nhật12/11Bính NgọNgày xấu
28/12Thứ Hai13/11Đinh MùiNgày xấu
29/12Thứ Ba14/11Mậu ThânNgày tốt
30/12Thứ Tư15/11Kỷ DậuNgày tốt
31/12Thứ Năm16/11Canh TuấtNgày bình thường