Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 2077
Thứ Tư, 1/12/2077 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Đinh Dậu — ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi.
1/12/2077
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 12/2077
Tháng 12/2077
ÂM LỊCH16Tháng Mười (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Tân Hợi / Đinh Dậu
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 1/12 năm xưa
- 1883gian : 1 tháng 12 năm 1883 - 16 tháng 12 năm
- 1920Ngày 1-12-1920, Bộ Thuộc địa Pháp đã chỉ thị cho nhà cầm quyền Đông Dương đối phó với việc “truyền bá chủ nghĩa Bônsêvich ở Đông Dương” v.v…
Lịch tháng 12/2077
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | ||
| 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 |
| 1328 | 1429 | 151/11 | 162 | 173 | 184 | 195 |
| 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 |
| 2713 | 2814 | 2915/11 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/12/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 12 năm 2077 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi.
Ngày 1/12/2077 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/12/2077 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)