Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1901
Thứ Sáu, 1/2/1901 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Canh Tý — ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu.
1/2/1901
DƯƠNG LỊCH1Thứ Sáu
Tháng 2/1901
Tháng 2/1901
ÂM LỊCH13Tháng Chạp (đủ)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Canh Tý
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 2/1901
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/12 | ||||
| 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 |
| 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 |
| 1830 | 191/1 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 2 năm 1901 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 1/2/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1901 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)