Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1901
Thứ Tư, 20/2/1901 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần.
20/2/1901
DƯƠNG LỊCH20Thứ Tư
Tháng 2/1901
Tháng 2/1901
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (thiếu)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Canh Dần / Tân Sửu
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 20/2 năm xưa
- 1285Hạc (Việt Trì) vào ngày 20 tháng 2 năm 1285.
- 1941Tòa án quân sự của thực dân Pháp họp từ 18 đến 20-2-1941 tại Hà Nội đã kết án tử hình 10 chiến sĩ, 12 án khổ sai chung thân và 24 án khổ sai từ 5 đến 20 năm.
Lịch tháng 2/1901
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/12 | ||||
| 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 |
| 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 |
| 1830 | 191/1 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 1901 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần.
Ngày 20/2/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Chẩn. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/1901 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)