Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1911
Thứ Tư, 1/3/1911 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Tân Hợi — ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão.
1/3/1911
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 3/1911
Tháng 3/1911
ÂM LỊCH1Tháng Hai (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Hợi
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thời Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 1/3 năm xưa
- 1076Ngày 1 tháng 3 năm 1076, sau 42
- 1968Trước thất bại nặng nề ở miền Nam Việt Nam, ngày 1-3-1968, Giônxơn cho Mắc Namara thôi giữ chức Bộ trưởng Bộ quốc phòng, cử C.M Clípphớt thay thế.
- 1988Ngày 1/3/1988, hội liên hiệp nông dân tập thể Việt Nam được đổi tên là hội nông dân Việt Nam.
Lịch tháng 3/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2 | 22 | 33 | 44 | 55 | ||
| 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 |
| 1313 | 1414 | 1515/2 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 |
| 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 |
| 2727 | 2828 | 2929 | 301/3 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 3 năm 1911 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão.
Ngày 1/3/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)