Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1911
Thứ Năm, 9/3/1911 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Tân Hợi — ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão.
9/3/1911
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 3/1911
Tháng 3/1911
ÂM LỊCH9Tháng Hai (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Hợi
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 9/3 năm xưa
- 19459-3-1945 :Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương.
- 1945Trước cuộc đảo chính Nhật - Pháp (9-3-1945), cơ sở quần chúng đã chuẩn bị đón thời cơ khởi nghĩa.
- 1945Nhận thấy trước mâu thuẫn Nhật – Pháp tất yếu sẽ dẫn đến hành động quyết liệt hất cẳng nhau và căn cứ vào thái độ chuẩn bị đảo chính của phát xít Nhật, tối ngày 9-3-1945, Ban Thường vụ mở rộng của Trung ương Đảng được triệu tập khẩn cấp họp tại Đình Bảng (Từ Sơn, Bắc Ninh) dưới sự chủ tọa của Tổng Bí thư Trường Chinh.
- 1968Ngày 9-3-1968, Giônxơn cách chức Oétmôlen chỉ huy quân Mỹ ở miền Nam Việt Nam, đưa Abraham thay thế.
Lịch tháng 3/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/2 | 22 | 33 | 44 | 55 | ||
| 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 | 1111 | 1212 |
| 1313 | 1414 | 1515/2 | 1616 | 1717 | 1818 | 1919 |
| 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 | 2525 | 2626 |
| 2727 | 2828 | 2929 | 301/3 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/3/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 3 năm 1911 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão.
Ngày 9/3/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Giác. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/3/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)