Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1945
Thứ Năm, 1/3/1945 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Dậu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần.
1/3/1945
DƯƠNG LỊCH1Thứ Năm
Tháng 3/1945
Tháng 3/1945
ÂM LỊCH17Tháng Giêng (thiếu)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Dậu
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 1/3 năm xưa
- 1076Ngày 1 tháng 3 năm 1076, sau 42
- 1968Trước thất bại nặng nề ở miền Nam Việt Nam, ngày 1-3-1968, Giônxơn cho Mắc Namara thôi giữ chức Bộ trưởng Bộ quốc phòng, cử C.M Clípphớt thay thế.
- 1988Ngày 1/3/1988, hội liên hiệp nông dân tập thể Việt Nam được đổi tên là hội nông dân Việt Nam.
Lịch tháng 3/1945
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 141/2 | 152 | 163 | 174 | 185 |
| 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 |
| 2613 | 2714 | 2815/2 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/3/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 3 năm 1945 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần.
Ngày 1/3/1945 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Đẩu. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/1945 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)