Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1965
Thứ Hai, 1/3/1965 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Ất Tỵ — ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần.
1/3/1965
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 3/1965
Tháng 3/1965
ÂM LỊCH29Tháng Giêng (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Tỵ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 1/3 năm xưa
- 1076Ngày 1 tháng 3 năm 1076, sau 42
- 1968Trước thất bại nặng nề ở miền Nam Việt Nam, ngày 1-3-1968, Giônxơn cho Mắc Namara thôi giữ chức Bộ trưởng Bộ quốc phòng, cử C.M Clípphớt thay thế.
- 1988Ngày 1/3/1988, hội liên hiệp nông dân tập thể Việt Nam được đổi tên là hội nông dân Việt Nam.
Lịch tháng 3/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/2 | 42 | 53 | 64 | 75 |
| 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 |
| 1513 | 1614 | 1715/2 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 |
| 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 |
| 2927 | 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/3/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 3 năm 1965 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần.
Ngày 1/3/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tâm. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/1965 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)