Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1965
Thứ Năm, 25/3/1965 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Ất Tỵ — ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão.
25/3/1965
DƯƠNG LỊCH25Thứ Năm
Tháng 3/1965
Tháng 3/1965
ÂM LỊCH23Tháng Hai (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Ất Tỵ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 25/3 năm xưa
- 193025-3-1930 :Cuộc bãi công của hơn 4000 công nhân Nhà máy sợi Nam Định.
- 1961Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III họp từ 23 đến 25/3/1961 tại thủ đô Hà Nội có 677 đại biểu.
- 1968Ngày 25-3-1968, Giônxơn họp nhóm cố vấn cấp cao chuyên nghiên cứu về cuộc chiến tranh Việt Nam và đi đến một quyết định quan trọng, trong đó có vấn đề ngừng ném bom miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1965
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | 31/2 | 42 | 53 | 64 | 75 |
| 86 | 97 | 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 |
| 1513 | 1614 | 1715/2 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 |
| 2220 | 2321 | 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 |
| 2927 | 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/3/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 3 năm 1965 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão.
Ngày 25/3/1965 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Giác. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/3/1965 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)