Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2058
Thứ Hai, 1/4/2058 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Mậu Dần — ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn.
1/4/2058
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 4/2058
Tháng 4/2058
ÂM LỊCH9Tháng Ba (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Bính Thìn / Mậu Dần
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 1/4 năm xưa
- 248Theo truyền thuyết, Bà Triệu mất ngày 21 tháng 2 (âl), tức ngày 1-4-248.
- 19221-4-1922 :Tờ báo “Le Paria” ra số đầu tiên tại Pari do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm.
Lịch tháng 4/2058
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/3 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/4 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
| 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/4/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 2058 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thìn.
Ngày 1/4/2058 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Nguy. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lập hợp đồng, Bắt giữ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/2058 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)