Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 1954
Thứ Bảy, 1/5/1954 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Giáp Ngọ — ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn.
1/5/1954
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 5/1954
Tháng 5/1954
ÂM LỊCH29Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Ngọ
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 1/5 năm xưa
- 18821882, có hiệu lực từ 01 tháng 05 năm 1882.
- 18861-5-1886:NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
- 1886Tháng 01/1884, tại thành phố công nghiệp lớn Chicago (Mỹ), Đại Hội liên đoàn lao động Mỹ thông qua nghị quyết: từ ngày 01/05/1886, ngày lao động của tất cả công nhân sẽ là 8h, hằng năm chọn ngày ấy để làm hợp đồng mới giữa chủ và thợ.
- 1886Ngày 1/5/1886 khắp nơi công nhân đều mang biểu ngữ : "Từ nay trở đi không người thợ nào làm việc quá 8 giời 1 ngày”.
- 19301-5-1930 :Kỷ niệm ngày Quốc tế lao động trên cả nước.
Lịch tháng 5/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 230 | |||||
| 31/4 | 42 | 53 | 64 | 75 | 86 | 97 |
| 108 | 119 | 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 |
| 1715/4 | 1816 | 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 |
| 2422 | 2523 | 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 |
| 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/5/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 5 năm 1954 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn.
Ngày 1/5/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/1954 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)