Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2055
Thứ Bảy, 1/5/2055 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Ất Hợi — ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ.
1/5/2055
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 5/2055
Tháng 5/2055
ÂM LỊCH5Tháng Tư (thiếu)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Ất Hợi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 1/5 năm xưa
- 18821882, có hiệu lực từ 01 tháng 05 năm 1882.
- 18861-5-1886:NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
- 1886Tháng 01/1884, tại thành phố công nghiệp lớn Chicago (Mỹ), Đại Hội liên đoàn lao động Mỹ thông qua nghị quyết: từ ngày 01/05/1886, ngày lao động của tất cả công nhân sẽ là 8h, hằng năm chọn ngày ấy để làm hợp đồng mới giữa chủ và thợ.
- 1886Ngày 1/5/1886 khắp nơi công nhân đều mang biểu ngữ : "Từ nay trở đi không người thợ nào làm việc quá 8 giời 1 ngày”.
- 19301-5-1930 :Kỷ niệm ngày Quốc tế lao động trên cả nước.
Lịch tháng 5/2055
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | |||||
| 37 | 48 | 59 | 610 | 711 | 812 | 913 |
| 1014 | 1115/4 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 |
| 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 |
| 2428 | 2529 | 261/5 | 272 | 283 | 294 | 305 |
| 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/5/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 5 năm 2055 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ.
Ngày 1/5/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/2055 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)