Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2055
Thứ Ba, 11/5/2055 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Ất Hợi — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ.
11/5/2055
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 5/2055
Tháng 5/2055
ÂM LỊCH15Tháng Tư (thiếu)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Ất Hợi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Câu Trần
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 5/2055
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | |||||
| 37 | 48 | 59 | 610 | 711 | 812 | 913 |
| 1014 | 1115/4 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 |
| 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 |
| 2428 | 2529 | 261/5 | 272 | 283 | 294 | 305 |
| 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/5/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 5 năm 2055 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ.
Ngày 11/5/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chủy. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2055 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)