Đại Cát

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 1971

Thứ Ba, 1/6/1971 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Tân Hợi — ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ.

1/6/1971
DƯƠNG LỊCH1Thứ Ba
Tháng 6/1971
ÂM LỊCH9Tháng Năm (đủ)
Năm Tân Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày quốc tế Thiếu Nhi
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Giáp Ngọ / Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 1/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 1/6 →

Lịch tháng 6/1971

T2T3T4T5T6T7CN
19210311412513614
715/58169171018111912201321
1422152316241725182619272028
21292230231/5N242253264275
286297308

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 1/6/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 6 năm 1971 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 1/6/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chủy. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/6/1971 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)