Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2048
Thứ Hai, 1/6/2048 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Mậu Thìn — ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ.
1/6/2048
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 6/2048
Tháng 6/2048
ÂM LỊCH20Tháng Tư (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Thìn
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 1/6 năm xưa
- 194901-06-1949: NGÀY QUỐC TẾ THIẾU NHI
Lịch tháng 6/2048
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 111/5 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515/5 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/6/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 6 năm 2048 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 1/6/2048 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/6/2048 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)