Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2054
Thứ Tư, 1/7/2054 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Giáp Tuất — ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ.
1/7/2054
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 7/2054
Tháng 7/2054
ÂM LỊCH26Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Tuất
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 7/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 51/6 | ||
| 62 | 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 |
| 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/6 |
| 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 |
| 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 7 năm 2054 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ.
Ngày 1/7/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/2054 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)