Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 2054
Thứ Hai, 20/7/2054 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Giáp Tuất — ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi.
20/7/2054
DƯƠNG LỊCH20Thứ Hai
Tháng 7/2054
Tháng 7/2054
ÂM LỊCH16Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Tuất
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 20/7 năm xưa
- 194620-7-1946 Thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng công đoàn Việt Nam
- 1946Ngày 20-7-1946, tại thủ đô Hà Nội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam chính thức tuyên bố thành lập, đánh dấu bước ngoặc của phong trào công đoàn Việt Nam với một tổ chức thống nhất và ổn định thực sự trong cả nước.
Lịch tháng 7/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 51/6 | ||
| 62 | 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 |
| 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/6 |
| 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 |
| 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 20/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20 tháng 7 năm 2054 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi.
Ngày 20/7/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Tâm. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/7/2054 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)