Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2093
Thứ Tư, 1/7/2093 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Quý Sửu — ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi.
1/7/2093
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 7/2093
Tháng 7/2093
ÂM LỊCH8Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Sửu
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 7/2093
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | ||
| 613 | 714 | 815/6 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 |
| 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 |
| 2027 | 2128 | 2229 | 231/6N | 242 | 253 | 264 |
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 7 năm 2093 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 1/7/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/2093 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)