Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2093

Thứ Ba, 28/7/2093 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu nhuận năm Quý Sửu — ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi.

28/7/2093
DƯƠNG LỊCH28Thứ Ba
Tháng 7/2093
ÂM LỊCH6Tháng Sáu nhuận (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Ất Mùi
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/2093

T2T3T4T5T6T7CN
1829310411512
613714815/6916101711181219
1320142115221623172418251926
202721282229231/6N242253264
275286297308319

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 2093 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu nhuận năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 28/7/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Vĩ. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/2093 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)