Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 1939
Thứ Ba, 1/8/1939 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Mão — ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi.
1/8/1939
DƯƠNG LỊCH1Thứ Ba
Tháng 8/1939
Tháng 8/1939
ÂM LỊCH16Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Mão
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 1/8 năm xưa
- 1914Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ ngày 1-8-1914 và kết thúc, sau 4 năm 3 tháng 10 ngày.
Lịch tháng 8/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 151/7 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 |
| 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 |
| 2814 | 2915/7 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 8 năm 1939 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi.
Ngày 1/8/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Thất. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/8/1939 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)