Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1979
Thứ Bảy, 1/9/1979 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Kỷ Mùi — ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân.
1/9/1979
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 9/1979
Tháng 9/1979
ÂM LỊCH10Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Mùi
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 1/9 năm xưa
- 18581-9-1858 :Liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng vào thành Đà Nẵng, mở đầu cuộc chiến tranh xâm
- 1858Mờ sáng ngày 1-9-1858, quân Pháp ngang ngược gởi tối hậu thư đòi triều đình phải trả lời.
- 1858Rạng sáng 1-9-1858, không chờ quân triều đình trả lời tối hậu thư, quân Pháp đã nổ súng vào bán đảo Sơn Trà.
- 19391-9-1939 :Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
Lịch tháng 9/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/7 | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/8 | 222 | 233 |
| 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/9/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 9 năm 1979 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân.
Ngày 1/9/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/9/1979 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)