Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2052
Thứ Tư, 10/1/2052 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Tân Mùi — ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu.
10/1/2052
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 1/2052
Tháng 1/2052
ÂM LỊCH9Tháng Chạp (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Mùi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 1/2052
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/12 | 32 | 43 | 54 | 65 | 76 |
| 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 | 1413 |
| 1514 | 1615/12 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 | 2120 |
| 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 | 2827 |
| 2928 | 3029 | 3130 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/1/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 1 năm 2052 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu.
Ngày 10/1/2052 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Cơ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2052 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)