Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1926
Chủ Nhật, 10/10/1926 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Bính Dần — ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất.
10/10/1926
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 10/1926
Tháng 10/1926
ÂM LỊCH4Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Dần
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 10/10 năm xưa
- 1917Tại cuộc hội nghị ngày 10-10-1917, theo đề nghị của Lê-nin, Ban Chấp hành Trung ương đảng đã thông qua bản nghị quyết lịch sử về tiến hành khởi nghĩa vũ trang và kêu gọi toàn đảng và toàn thể công nhân, binh lính sẵn sàn hành động.
Lịch tháng 10/1926
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | ||||
| 428 | 529 | 630 | 71/9 | 82 | 93 | 104 |
| 115 | 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 |
| 1812 | 1913 | 2014 | 2115/9 | 2216 | 2317 | 2418 |
| 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/10/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 10 năm 1926 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất.
Ngày 10/10/1926 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Hư. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/1926 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)