Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1903
Thứ Ba, 10/11/1903 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Quý Mão — ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất.
10/11/1903
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 11/1903
Tháng 11/1903
ÂM LỊCH22Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Mão
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Lục Hợp, Thời Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 11/1903
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/9 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/10 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/11/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 1903 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 10/11/1903 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Thất. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/1903 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)