Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1903
Thứ Năm, 12/11/1903 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Mão — ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất.
12/11/1903
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 11/1903
Tháng 11/1903
ÂM LỊCH24Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Giáp Thìn
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Mão
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 11/1903
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/9 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/10 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/11/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 11 năm 1903 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 12/11/1903 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 12/11/1903 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)