Đại Cát

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1903

Thứ Hai, 2/11/1903 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Quý Mão — ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất.

2/11/1903
DƯƠNG LỊCH2Thứ Hai
Tháng 11/1903
ÂM LỊCH14Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Mão
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Giáp Ngọ
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu

Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Lịch tháng 11/1903

T2T3T4T5T6T7CN
113
214315/9416517618719820
921102211231224132514261527
162817291830191/10202213224
23524625726827928102911
3012

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 2/11/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 11 năm 1903 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 2/11/1903 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Tâm. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/1903 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)