Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1979

Thứ Bảy, 10/11/1979 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Kỷ Mùi — ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất.

10/11/1979
DƯƠNG LỊCH10Thứ Bảy
Tháng 11/1979
ÂM LỊCH21Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Giáp Tuất / Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 11/1979

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/9
51661771881992010211122
1223132414251526162717281829
1930201/10212223234245256
26727828929103011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/11/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 1979 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 10/11/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/1979 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)