Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1979
Thứ Tư, 21/11/1979 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Kỷ Mùi — ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi.
21/11/1979
DƯƠNG LỊCH21Thứ Tư
Tháng 11/1979
Tháng 11/1979
ÂM LỊCH2Tháng Mười (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 21/11 năm xưa
- 1009Kỷ Dậu (tức 21 tháng 11 năm 1009), đặt niên hiệu là
Lịch tháng 11/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/9 | |||
| 516 | 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 |
| 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 |
| 1930 | 201/10 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 |
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 21/11/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 21 tháng 11 năm 1979 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi.
Ngày 21/11/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Cơ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 21/11/1979 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)