Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2011

Thứ Năm, 10/11/2011 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Tân Mão — ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi.

10/11/2011
DƯƠNG LỊCH10Thứ Năm
Tháng 11/2011
ÂM LỊCH15Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Kỷ Hợi / Tân Mão
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 11/2011

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611
7128139141015/10111612171318
1419152016211722182319242025
2126222723282429251/11262273
284295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/11/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2011 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 10/11/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2011 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)