Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1923
Thứ Ba, 10/4/1923 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Quý Hợi — ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão.
10/4/1923
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 4/1923
Tháng 4/1923
ÂM LỊCH25Tháng Hai (đủ)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Ất Mão / Quý Hợi
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 4/1923
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | ||||||
| 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 |
| 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 1530 |
| 161/3 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 | 227 |
| 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 |
| 3015/3 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/4/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 1923 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão.
Ngày 10/4/1923 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1923 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)