Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1917
Chủ Nhật, 10/6/1917 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Đinh Tỵ — ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ.
10/6/1917
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 6/1917
Tháng 6/1917
ÂM LỊCH21Tháng Tư (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Ất Tỵ / Đinh Tỵ
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 10/6 năm xưa
- 1942Chỉ trong 1 ngày 10/6/1942, chúng đã giết 92 người trong đó có 88 trẻ em.
- 1944Hai năm sau, ngày 10/6/1944, sau khi bị đánh bật ra ngoài biên giới Liên Xô, tại Ôđrađua, một thị trấn nhỏ bên bờ sông Gơlani ở miền Trung nước Pháp, bọn phát xít Hítle lại gây ra những tội ác mới.
Lịch tháng 6/1917
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | ||||
| 415/4 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 |
| 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 |
| 1829 | 191/5 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/6/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 6 năm 1917 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ.
Ngày 10/6/1917 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Mão. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/1917 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)