Lịch âm ngày 24 tháng 6 năm 1917
Chủ Nhật, 24/6/1917 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Đinh Tỵ — ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ.
24/6/1917
DƯƠNG LỊCH24Chủ Nhật
Tháng 6/1917
Tháng 6/1917
ÂM LỊCH6Tháng Năm (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Đinh Tỵ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 24/6 năm xưa
- 1285(Khoái Châu).Ngày 24 tháng 6 năm 1285, Trần Hưng Đạo trực
- 1976Ngày 24 tháng 6 năm 1976, Quốc hội chung cả nước đã khai mạc kỳ họp đầu tiên tại Hà Nội.
Lịch tháng 6/1917
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | ||||
| 415/4 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 |
| 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 |
| 1829 | 191/5 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/6/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 6 năm 1917 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ.
Ngày 24/6/1917 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Phòng. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Sửa đường, Sửa tường, Nạp thái (ăn hỏi). Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 24/6/1917 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)