Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1955
Thứ Tư, 10/8/1955 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Ất Mùi — ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi.
10/8/1955
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 8/1955
Tháng 8/1955
ÂM LỊCH23Tháng Sáu (đủ)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Quý Mùi / Ất Mùi
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 8/1955
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/6 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 |
| 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 |
| 1528 | 1629 | 1730 | 181/7 | 192 | 203 | 214 |
| 225 | 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 |
| 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/8/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 8 năm 1955 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi.
Ngày 10/8/1955 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/1955 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)