Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1989

Thứ Tư, 11/1/1989 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Mậu Thìn — ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu.

11/1/1989
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 1/1989
ÂM LỊCH4Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Ất Sửu / Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 1/1989

T2T3T4T5T6T7CN
124
22532642752862973081/12
92103114125136147158
169171018111912201321142215/12
2316241725182619272028212922
30233124

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 1989 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu.
Ngày 11/1/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/1989 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)