Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1989
Thứ Bảy, 7/1/1989 dương lịch là ngày 30 tháng Mười Một năm Mậu Thìn — ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý.
7/1/1989
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 1/1989
Tháng 1/1989
ÂM LỊCH30Tháng Mười Một (đủ)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Đinh Mão
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Tý / Mậu Thìn
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 1/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | ||||||
| 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 | 81/12 |
| 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 |
| 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/12 |
| 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 |
| 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 1 năm 1989 dương lịch là ngày 30 tháng Mười Một năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý.
Ngày 7/1/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Nữ. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)