Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1989
Thứ Hai, 9/1/1989 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Mậu Thìn — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu.
9/1/1989
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 1/1989
Tháng 1/1989
ÂM LỊCH2Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Thìn
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 9/1 năm xưa
- 19509-1-1950: NGÀY TRUYỀN THỐNG HỌC SINH, SINH VIÊN VIỆT NAM.
- 1950Ngày 9/01/1950 đã đi vào lịch sử và chính thức trở thành ngày đấu tranh của học sinh, sinh viên Việt Nam.
Lịch tháng 1/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | ||||||
| 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 | 81/12 |
| 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 |
| 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/12 |
| 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 |
| 3023 | 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 1989 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu.
Ngày 9/1/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Nguy. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1989 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)