Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2060

Chủ Nhật, 11/1/2060 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Kỷ Mão — ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu.

11/1/2060
DƯƠNG LỊCH11Chủ Nhật
Tháng 1/2060
ÂM LỊCH9Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Mão
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 1/2060

T2T3T4T5T6T7CN
12822931/1242
5364758697108119
121013111412151316141715/121816
1917201821192220232124222523
262427252826292730283129

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2060 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu.
Ngày 11/1/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Mão. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2060 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)