Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1923

Thứ Năm, 11/10/1923 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Quý Hợi — ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất.

11/10/1923
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 10/1923
ÂM LỊCH2Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Hợi
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 10/1923

T2T3T4T5T6T7CN
121222323424525626727
828929101/9112123134145
156167178189191020112112
221323142415/92516261727182819
292030213122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/10/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 10 năm 1923 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 11/10/1923 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Đẩu. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/1923 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)