Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2046

Thứ Năm, 11/10/2046 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Bính Dần — ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất.

11/10/2046
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 10/2046
ÂM LỊCH12Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Mậu Tuất / Bính Dần
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 10/2046

T2T3T4T5T6T7CN
12233445566778
8991010111112121313141415/9
1516161717181819192020212122
2223232424252526262727282829
291/10302313

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/10/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 10 năm 2046 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất.
Ngày 11/10/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2046 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)