Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2046
Thứ Ba, 23/10/2046 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Bính Dần — ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất.
23/10/2046
DƯƠNG LỊCH23Thứ Ba
Tháng 10/2046
Tháng 10/2046
ÂM LỊCH24Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Dần
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 23/10 năm xưa
- 1873Ngày 23 tháng 10 năm 1873, phái đoàn Garnier tới Cửa
- 195523-10-1955 :Nhân dân miền Nam chống “trưng cầu dân ý” của Ngô Đình Diệm.
- 1972Ngày 23-10-1972, Thủ tướng Phạm Văn Đồng gứi công hàm cho Tổng thống Níchxơn phê phán Mỹ đã vi phạm những điều mà hai bên đã thỏa thuận.
Lịch tháng 10/2046
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 | 78 |
| 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/9 |
| 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 |
| 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 |
| 291/10 | 302 | 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 23/10/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23 tháng 10 năm 2046 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất.
Ngày 23/10/2046 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Vĩ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/10/2046 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)