Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1913

Thứ Ba, 11/2/1913 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Quý Sửu — ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần.

11/2/1913
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 2/1913
ÂM LỊCH6Tháng Giêng (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Khai hội chùa Hương
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Giáp Dần / Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 11/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/2 →

Lịch tháng 2/1913

T2T3T4T5T6T7CN
126227
32842953061/1728394
10511612713814915101611
1712181319142015/1211622172318
24192520262127222823

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/2/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 1913 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần.
Ngày 11/2/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Vĩ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/1913 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)