Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2009

Thứ Tư, 11/2/2009 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Sửu — ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần.

11/2/2009
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 2/2009
ÂM LỊCH17Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Bính Dần / Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 11/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/2 →

Lịch tháng 2/2009

T2T3T4T5T6T7CN
17
2839410511612713814
915/1101611171218131914201521
1622172318241925202621272228
23292430251/2262273284

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/2/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2009 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần.
Ngày 11/2/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2009 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)